18
Thứ năm
Âm lịch29tháng 3
Năm
Canh Tý
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 18/04/2080

Thứ năm, ngày 18 tháng 4 năm 2080 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm Canh Tý. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/2080

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
1 12 2 13 3 14 4 Thanh minh 15 5 16 6 17 7 18
8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25
15 26 16 27 17 28 18 29 19 Cốc vũ 30 20 1/3 21 2
22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9
29 10 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12 2 13 3 14 4 Lập hạ 15 5 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/04/2080
Âm lịchNgày 29 tháng 3 năm Canh Tý
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi