7
Chủ nhật
Âm lịch18tháng 3
Năm
Canh Tý
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 07/04/2080

Chủ nhật, ngày 7 tháng 4 năm 2080 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Canh Tý. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/2080

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
1 12 2 13 3 14 4 Thanh minh 15 5 16 6 17 7 18
8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25
15 26 16 27 17 28 18 29 19 Cốc vũ 30 20 1/3 21 2
22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9
29 10 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12 2 13 3 14 4 Lập hạ 15 5 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/04/2080
Âm lịchNgày 18 tháng 3 năm Canh Tý
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu