4
Thứ tư
Âm lịch7tháng 4
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 04/05/1949

Thứ tư, ngày 4 tháng 5 năm 1949 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Kỷ Sửu. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/1949

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
25 28 26 29 27 30 28 1/4 29 2 30 3 1 Ngày Quốc tế Lao động 4
2 5 3 6 4 7 5 8 6 Lập hạ 9 7 10 8 11
9 12 10 13 11 14 12 Lễ Phật đản 15 13 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 22 20 23 21 Tiểu mãn 24 22 25
23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1/5 29 2
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/05/1949
Âm lịchMùng 7 tháng 4 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi