Lịch âm ngày 01/05/2044
Chủ nhật, ngày 1 tháng 5 năm 2044 dương lịch là mùng 4 tháng 4 năm Giáp Tý. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
Ngày Quốc tế Lao động
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 28 | 26 29 | 27 30 | 28 1/4 | 29 2 | 30 3 | 1 4 |
| 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 Lập hạ 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 |
| 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 |
| 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 Tiểu mãn 23 | 21 24 | 22 25 |
| 23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 1/5 | 28 2 | 29 3 |
| 30 4 | 31 5 | 1 6 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 Mang chủng 10 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 1/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 01/05/2044 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 4 tháng 4 năm Giáp Tý |
| Can chi | Ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Phá và sao Tinh
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Tinh Nhật Mã |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Thìn, Bính Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |