Lịch âm ngày 25/05/2044

Thứ tư, ngày 25 tháng 5 năm 2044 dương lịch là ngày 28 tháng 4 năm Giáp Tý. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Lịch tháng 5/2044

Lịch âm dương tháng 5 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
25 28 26 29 27 30 28 1/4 29 2 30 3 1 4
2 5 3 6 4 7 5 Lập hạ 8 6 9 7 10 8 11
9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 22 20 Tiểu mãn 23 21 24 22 25
23 26 24 27 25 28 26 29 27 1/5 28 2 29 3
30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 Mang chủng 10
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 25/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 25/05/2044
Âm lịchNgày 28 tháng 4 năm Giáp Tý
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất