Lịch âm ngày 19/05/2044

Thứ năm, ngày 19 tháng 5 năm 2044 dương lịch là ngày 22 tháng 4 năm Giáp Tý. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Lịch tháng 5/2044

Lịch âm dương tháng 5 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
25 28 26 29 27 30 28 1/4 29 2 30 3 1 4
2 5 3 6 4 7 5 Lập hạ 8 6 9 7 10 8 11
9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 22 20 Tiểu mãn 23 21 24 22 25
23 26 24 27 25 28 26 29 27 1/5 28 2 29 3
30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 Mang chủng 10
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/05/2044
Âm lịchNgày 22 tháng 4 năm Giáp Tý
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất