1
Thứ bảy
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Âm lịch10tháng 4 nhuận
Năm
Quý Mão
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 01/06/1963

Thứ bảy, ngày 1 tháng 6 năm 1963 dương lịch là mùng 10 tháng 4 (nhuận) năm Quý Mão. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Ngày Quốc tế Thiếu nhi

Tháng 6/1963

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 10 2 11
3 12 4 13 5 14 6 Mang chủng 15 7 16 8 17 9 18
10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 28 20 29 21 1/5 22 Hạ chí 2 23 3
24 4 25 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 26 6 27 7 28 Ngày Gia đình Việt Nam 8 29 9 30 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/06/1963
Âm lịchMùng 10 tháng 4 (nhuận) năm Quý Mão
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu