10
Thứ hai
Âm lịch19tháng 4 nhuận
Năm
Quý Mão
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 10/06/1963

Thứ hai, ngày 10 tháng 6 năm 1963 dương lịch là ngày 19 tháng 4 (nhuận) năm Quý Mão. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/1963

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 10 2 11
3 12 4 13 5 14 6 Mang chủng 15 7 16 8 17 9 18
10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 28 20 29 21 1/5 22 Hạ chí 2 23 3
24 4 25 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 26 6 27 7 28 Ngày Gia đình Việt Nam 8 29 9 30 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/06/1963
Âm lịchNgày 19 tháng 4 (nhuận) năm Quý Mão
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi