31
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 4 nhuận
Năm
Quý Mão
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 31/05/1963

Thứ sáu, ngày 31 tháng 5 năm 1963 dương lịch là mùng 9 tháng 4 (nhuận) năm Quý Mão. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1963

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 1 Ngày Quốc tế Lao động 8 2 9 3 10 4 11 5 12
6 Lập hạ 13 7 14 8 Lễ Phật đản 15 9 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 26
20 27 21 28 22 Tiểu mãn 29 23 1/4 24 2 25 3 26 4
27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 31/05/1963
Âm lịchMùng 9 tháng 4 (nhuận) năm Quý Mão
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất