12
Thứ tư
Âm lịch21tháng 4 nhuận
Năm
Quý Mão
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 12/06/1963

Thứ tư, ngày 12 tháng 6 năm 1963 dương lịch là ngày 21 tháng 4 (nhuận) năm Quý Mão. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1963

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 10 2 11
3 12 4 13 5 14 6 Mang chủng 15 7 16 8 17 9 18
10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 28 20 29 21 1/5 22 Hạ chí 2 23 3
24 4 25 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 26 6 27 7 28 Ngày Gia đình Việt Nam 8 29 9 30 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/06/1963
Âm lịchNgày 21 tháng 4 (nhuận) năm Quý Mão
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất