- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Ất Dậu, Đinh Dậu
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Bích (cát)
Lịch âm ngày 01/06/1966
Thứ tư, ngày 1 tháng 6 năm 1966 dương lịch là ngày 13 tháng 4 năm Bính Ngọ. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 11 | 31 12 | 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 13 | 2 14 | 3 Lễ Phật đản 15 | 4 16 | 5 17 |
| 6 Mang chủng 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 |
| 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 19 1/5 |
| 20 2 | 21 3 | 22 Hạ chí 4 | 23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 |
| 27 9 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 | 29 11 | 30 12 | 1 13 | 2 14 | 3 15 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 1/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 01/06/1966 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng 4 năm Bính Ngọ |
| Can chi | Ngày Tân Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ |
| Ngũ hành | Tùng Bách Mộc |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Khai và sao Bích
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Bích Thủy Du |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Dậu, Đinh Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |