16
Thứ năm
Âm lịch28tháng 4
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 16/06/1966

Thứ năm, ngày 16 tháng 6 năm 1966 dương lịch là ngày 28 tháng 4 năm Bính Ngọ. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1966

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
30 11 31 12 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 13 2 14 3 Lễ Phật đản 15 4 16 5 17
6 Mang chủng 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/5
20 2 21 3 22 Hạ chí 4 23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 24 6 25 7 26 8
27 9 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/06/1966
Âm lịchNgày 28 tháng 4 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi