7
Thứ ba
Âm lịch19tháng 4
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 07/06/1966

Thứ ba, ngày 7 tháng 6 năm 1966 dương lịch là ngày 19 tháng 4 năm Bính Ngọ. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/1966

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
30 11 31 12 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 13 2 14 3 Lễ Phật đản 15 4 16 5 17
6 Mang chủng 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/5
20 2 21 3 22 Hạ chí 4 23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 24 6 25 7 26 8
27 9 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/06/1966
Âm lịchNgày 19 tháng 4 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi