1
Thứ hai
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Âm lịch28tháng 4
Năm
Canh Tuất
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 01/06/1970

Thứ hai, ngày 1 tháng 6 năm 1970 dương lịch là ngày 28 tháng 4 năm Canh Tuất. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ngày Quốc tế Thiếu nhi

Tháng 6/1970

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1970
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 28 2 29 3 30 4 1/5 5 2 6 Mang chủng 3 7 4
8 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18
22 Hạ chí 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 Ngày Gia đình Việt Nam 25
29 26 30 27 1 28 2 29 3 1/6 4 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/06/1970
Âm lịchNgày 28 tháng 4 năm Canh Tuất
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi