6
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 5
Năm
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 06/06/1970

Thứ bảy, ngày 6 tháng 6 năm 1970 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Canh Tuất. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1970

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1970
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 28 2 29 3 30 4 1/5 5 2 6 Mang chủng 3 7 4
8 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18
22 Hạ chí 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 Ngày Gia đình Việt Nam 25
29 26 30 27 1 28 2 29 3 1/6 4 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/06/1970
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Canh Tuất
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíMang chủng Bắt đầu tiết Mang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu