2
Thứ năm
Âm lịch29tháng 5
Năm
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 02/07/1970

Thứ năm, ngày 2 tháng 7 năm 1970 dương lịch là ngày 29 tháng 5 năm Canh Tuất. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1970

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1970
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 1 28 2 29 3 1/6 4 2 5 3
6 4 7 Tiểu thử 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 18 21 19 22 20 23 Đại thử 21 24 22 25 23 26 24
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 30 2 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/07/1970
Âm lịchNgày 29 tháng 5 năm Canh Tuất
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu