27
Thứ bảy
Âm lịch24tháng 5
Năm
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 27/06/1970

Thứ bảy, ngày 27 tháng 6 năm 1970 dương lịch là ngày 24 tháng 5 năm Canh Tuất. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1970

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1970
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 28 2 29 3 30 4 1/5 5 2 6 Mang chủng 3 7 4
8 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18
22 Hạ chí 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 Ngày Gia đình Việt Nam 25
29 26 30 27 1 28 2 29 3 1/6 4 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 27/06/1970
Âm lịchNgày 24 tháng 5 năm Canh Tuất
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi