1
Chủ nhật
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Âm lịch22tháng 4
Năm
Ất Mão
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 01/06/1975

Chủ nhật, ngày 1 tháng 6 năm 1975 dương lịch là ngày 22 tháng 4 năm Ất Mão. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Ngày Quốc tế Thiếu nhi

Tháng 6/1975

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 22
2 23 3 24 4 25 5 26 6 Mang chủng 27 7 28 8 29
9 30 10 1/5 11 2 12 3 13 4 14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 15 6
16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 Hạ chí 13
23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 Ngày Gia đình Việt Nam 19 29 20
30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 01/06/1975
Âm lịchNgày 22 tháng 4 năm Ất Mão
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi