3
Thứ ba
Âm lịch24tháng 4
Năm
Ất Mão
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 03/06/1975

Thứ ba, ngày 3 tháng 6 năm 1975 dương lịch là ngày 24 tháng 4 năm Ất Mão. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1975

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 22
2 23 3 24 4 25 5 26 6 Mang chủng 27 7 28 8 29
9 30 10 1/5 11 2 12 3 13 4 14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 15 6
16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 Hạ chí 13
23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 Ngày Gia đình Việt Nam 19 29 20
30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 03/06/1975
Âm lịchNgày 24 tháng 4 năm Ất Mão
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất