29
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 5
Năm
Ất Mão
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 29/06/1975

Chủ nhật, ngày 29 tháng 6 năm 1975 dương lịch là ngày 20 tháng 5 năm Ất Mão. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1975

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 22
2 23 3 24 4 25 5 26 6 Mang chủng 27 7 28 8 29
9 30 10 1/5 11 2 12 3 13 4 14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 15 6
16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 Hạ chí 13
23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 Ngày Gia đình Việt Nam 19 29 20
30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 29/06/1975
Âm lịchNgày 20 tháng 5 năm Ất Mão
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi