- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Lễ Phật đảnNgày Quốc tế Thiếu nhi
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Quý Mùi, Ất Mùi
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Chẩn (cát)
Lịch âm ngày 01/06/1977
Thứ tư, ngày 1 tháng 6 năm 1977 dương lịch là ngày 15 tháng 4 năm Đinh Tỵ. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
Lễ Phật đảnNgày Quốc tế Thiếu nhi
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 13 | 31 14 | 1 Lễ Phật đản 15 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 |
| 6 Mang chủng 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 |
| 13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 30 | 17 1/5 | 18 2 | 19 3 |
| 20 4 | 21 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 |
| 27 11 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 12 | 29 13 | 30 14 | 1 15 | 2 16 | 3 17 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 1/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 01/06/1977 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 4 năm Đinh Tỵ |
| Can chi | Ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ |
| Ngũ hành | Tích Lịch Hỏa |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Thành và sao Chẩn
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Chẩn Thủy Dẫn |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Mùi, Ất Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |