4
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 4
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 04/06/1977

Thứ bảy, ngày 4 tháng 6 năm 1977 dương lịch là ngày 18 tháng 4 năm Đinh Tỵ. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1977

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
30 13 31 14 1 Lễ Phật đản 15 2 16 3 17 4 18 5 19
6 Mang chủng 20 7 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26
13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/5 18 2 19 3
20 4 21 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 10
27 11 28 Ngày Gia đình Việt Nam 12 29 13 30 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/06/1977
Âm lịchNgày 18 tháng 4 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất