3
Thứ sáu
Âm lịch17tháng 4
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 03/06/1977

Thứ sáu, ngày 3 tháng 6 năm 1977 dương lịch là ngày 17 tháng 4 năm Đinh Tỵ. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1977

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
30 13 31 14 1 Lễ Phật đản 15 2 16 3 17 4 18 5 19
6 Mang chủng 20 7 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26
13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/5 18 2 19 3
20 4 21 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 10
27 11 28 Ngày Gia đình Việt Nam 12 29 13 30 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 03/06/1977
Âm lịchNgày 17 tháng 4 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Tân Mão, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi