12
Chủ nhật
Âm lịch26tháng 4
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 12/06/1977

Chủ nhật, ngày 12 tháng 6 năm 1977 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Đinh Tỵ. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1977

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
30 13 31 14 1 Lễ Phật đản 15 2 16 3 17 4 18 5 19
6 Mang chủng 20 7 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26
13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/5 18 2 19 3
20 4 21 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 10
27 11 28 Ngày Gia đình Việt Nam 12 29 13 30 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/06/1977
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Canh Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi