16
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 7
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 16/08/2098

Thứ bảy, ngày 16 tháng 8 năm 2098 dương lịch là ngày 20 tháng 7 năm Mậu Ngọ. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2098

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2098
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/7 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 Lễ Thất tịch 7
4 8 5 9 6 10 7 Lập thu 11 8 12 9 13 10 14
11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23 20 24 21 25 22 Xử thử 26 23 27 24 28
25 29 26 1/8 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/08/2098
Âm lịchNgày 20 tháng 7 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất