14
Thứ năm
Âm lịch18tháng 7
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 14/08/2098

Thứ năm, ngày 14 tháng 8 năm 2098 dương lịch là ngày 18 tháng 7 năm Mậu Ngọ. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 8/2098

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2098
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/7 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 Lễ Thất tịch 7
4 8 5 9 6 10 7 Lập thu 11 8 12 9 13 10 14
11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23 20 24 21 25 22 Xử thử 26 23 27 24 28
25 29 26 1/8 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/08/2098
Âm lịchNgày 18 tháng 7 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi