1
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 7
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 01/09/1934

Thứ bảy, ngày 1 tháng 9 năm 1934 dương lịch là ngày 23 tháng 7 năm Giáp Tuất. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/1934

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 24
3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 Bạch lộ 30 9 1/8
10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8
17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 Tết Trung thu 15
24 Thu phân 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/09/1934
Âm lịchNgày 23 tháng 7 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu