30
Thứ năm
Âm lịch21tháng 7
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 30/08/1934

Thứ năm, ngày 30 tháng 8 năm 1934 dương lịch là ngày 21 tháng 7 năm Giáp Tuất. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/1934

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
6 26 7 27 8 Lập thu 28 9 29 10 1/7 11 2 12 3
13 4 14 5 15 6 16 Lễ Thất tịch 7 17 8 18 9 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 10
20 11 21 12 22 13 23 14 24 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/08/1934
Âm lịchNgày 21 tháng 7 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi