22
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 8
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 22/09/1934

Thứ bảy, ngày 22 tháng 9 năm 1934 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Giáp Tuất. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/1934

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 24
3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 Bạch lộ 30 9 1/8
10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8
17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 Tết Trung thu 15
24 Thu phân 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 22/09/1934
Âm lịchNgày 14 tháng 8 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Bính Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi