3
Thứ hai
Âm lịch25tháng 7
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 03/09/1934

Thứ hai, ngày 3 tháng 9 năm 1934 dương lịch là ngày 25 tháng 7 năm Giáp Tuất. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/1934

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 24
3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 Bạch lộ 30 9 1/8
10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8
17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 Tết Trung thu 15
24 Thu phân 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/09/1934
Âm lịchNgày 25 tháng 7 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu