10
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 12
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 10/01/1919

Thứ sáu, ngày 10 tháng 1 năm 1919 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Mậu Ngọ. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/1919

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
30 28 31 29 1 Tết Dương lịch 30 2 1/12 3 2 4 3 5 4
6 Tiểu hàn 5 7 6 8 7 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 8 10 9 11 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 19 21 Đại hàn 20 22 21 23 22 24 Ông Công ông Táo 23 25 24 26 25
27 26 28 27 29 28 30 29 31 Giao thừa - Tất niên 30 1 1/1 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/01/1919
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất