3
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 12
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 03/01/1919

Thứ sáu, ngày 3 tháng 1 năm 1919 dương lịch là mùng 2 tháng Chạp năm Mậu Ngọ. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1919

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
30 28 31 29 1 Tết Dương lịch 30 2 1/12 3 2 4 3 5 4
6 Tiểu hàn 5 7 6 8 7 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 8 10 9 11 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 19 21 Đại hàn 20 22 21 23 22 24 Ông Công ông Táo 23 25 24 26 25
27 26 28 27 29 28 30 29 31 Giao thừa - Tất niên 30 1 1/1 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 03/01/1919
Âm lịchMùng 2 tháng Chạp năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Ất Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi