17
Thứ sáu
Âm lịch16tháng 12
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 17/01/1919

Thứ sáu, ngày 17 tháng 1 năm 1919 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Mậu Ngọ. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/1919

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
30 28 31 29 1 Tết Dương lịch 30 2 1/12 3 2 4 3 5 4
6 Tiểu hàn 5 7 6 8 7 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 8 10 9 11 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 19 21 Đại hàn 20 22 21 23 22 24 Ông Công ông Táo 23 25 24 26 25
27 26 28 27 29 28 30 29 31 Giao thừa - Tất niên 30 1 1/1 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 17/01/1919
Âm lịchNgày 16 tháng Chạp năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu