- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 10/01/1926 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Quý Tỵ, Ất Tỵ
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Mão (hung)
Lịch âm ngày 10/01/1926
Chủ nhật, ngày 10 tháng 1 năm 1926 dương lịch là ngày 26 tháng Mười một năm Ất Sửu. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 13 | 29 14 | 30 15 | 31 16 | 1 Tết Dương lịch 17 | 2 18 | 3 19 |
| 4 20 | 5 21 | 6 Tiểu hàn 22 | 7 23 | 8 24 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 25 | 10 26 |
| 11 27 | 12 28 | 13 29 | 14 1/12 | 15 2 | 16 3 | 17 4 |
| 18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 Đại hàn 8 | 22 9 | 23 10 | 24 11 |
| 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 31 18 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 10/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 10/01/1926 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 26 tháng Mười một năm Ất Sửu |
| Can chi | Ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Sửu |
| Ngũ hành | Bình Địa Mộc |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Khai và sao Mão
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Mão Nhật Kê |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Tỵ, Ất Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |