10
Chủ nhật
Âm lịch26tháng 11
Năm
Ất Sửu
Tháng
Mậu Tý (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 10/01/1926

Chủ nhật, ngày 10 tháng 1 năm 1926 dương lịch là ngày 26 tháng Mười một năm Ất Sửu. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/1926

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 31 16 1 Tết Dương lịch 17 2 18 3 19
4 20 5 21 6 Tiểu hàn 22 7 23 8 24 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 1/12 15 2 16 3 17 4
18 5 19 6 20 7 21 Đại hàn 8 22 9 23 10 24 11
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/01/1926
Âm lịchNgày 26 tháng Mười một năm Ất Sửu
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Sửu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu