30
Thứ bảy
Âm lịch17tháng 12
Năm
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 30/01/1926

Thứ bảy, ngày 30 tháng 1 năm 1926 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Ất Sửu. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/1926

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 31 16 1 Tết Dương lịch 17 2 18 3 19
4 20 5 21 6 Tiểu hàn 22 7 23 8 24 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 1/12 15 2 16 3 17 4
18 5 19 6 20 7 21 Đại hàn 8 22 9 23 10 24 11
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 30/01/1926
Âm lịchNgày 17 tháng Chạp năm Ất Sửu
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu