8
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 11
Năm
Ất Sửu
Tháng
Mậu Tý (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 08/01/1926

Thứ sáu, ngày 8 tháng 1 năm 1926 dương lịch là ngày 24 tháng Mười một năm Ất Sửu. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1926

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 31 16 1 Tết Dương lịch 17 2 18 3 19
4 20 5 21 6 Tiểu hàn 22 7 23 8 24 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 1/12 15 2 16 3 17 4
18 5 19 6 20 7 21 Đại hàn 8 22 9 23 10 24 11
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/01/1926
Âm lịchNgày 24 tháng Mười một năm Ất Sửu
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Sửu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi