10
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 12
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 10/01/2099

Thứ bảy, ngày 10 tháng 1 năm 2099 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Mậu Ngọ. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/2099

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2099
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 31 10 1 Tết Dương lịch 11 2 12 3 13 4 14
5 Tiểu hàn 15 6 16 7 17 8 18 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 19 10 20 11 21
12 22 13 Ông Công ông Táo 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 29 20 Giao thừa - Tất niên 30 21 Tết Nguyên đán 1/1 22 2 23 3 24 4 25 5
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/01/2099
Âm lịchNgày 20 tháng Chạp năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu