14
Thứ tư
Âm lịch24tháng 12
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 14/01/2099

Thứ tư, ngày 14 tháng 1 năm 2099 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Mậu Ngọ. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/2099

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2099
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 31 10 1 Tết Dương lịch 11 2 12 3 13 4 14
5 Tiểu hàn 15 6 16 7 17 8 18 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 19 10 20 11 21
12 22 13 Ông Công ông Táo 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 29 20 Giao thừa - Tất niên 30 21 Tết Nguyên đán 1/1 22 2 23 3 24 4 25 5
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/01/2099
Âm lịchNgày 24 tháng Chạp năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu