16
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 12
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 16/01/2099

Thứ sáu, ngày 16 tháng 1 năm 2099 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Mậu Ngọ. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2099

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2099
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 31 10 1 Tết Dương lịch 11 2 12 3 13 4 14
5 Tiểu hàn 15 6 16 7 17 8 18 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 19 10 20 11 21
12 22 13 Ông Công ông Táo 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 29 20 Giao thừa - Tất niên 30 21 Tết Nguyên đán 1/1 22 2 23 3 24 4 25 5
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 16/01/2099
Âm lịchNgày 26 tháng Chạp năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu