10
Thứ bảy
Ngày Giải phóng Thủ đô
Âm lịch23tháng 8
Năm
Ất Sửu
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 10/10/1925

Thứ bảy, ngày 10 tháng 10 năm 1925 dương lịch là ngày 23 tháng 8 năm Ất Sửu. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Ngày Giải phóng Thủ đô

Tháng 10/1925

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
28 11 29 12 30 13 1 14 2 Tết Trung thu 15 3 16 4 17
5 18 6 19 7 20 8 21 9 Hàn lộ 22 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 23 11 24
12 25 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 1/9
19 2 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 3 21 4 22 5 23 6 24 Sương giáng 7 25 8
26 Tết Trùng cửu 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 Lễ hội Halloween 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/10/1925
Âm lịchNgày 23 tháng 8 năm Ất Sửu
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi