12
Thứ hai
Âm lịch25tháng 8
Năm
Ất Sửu
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 12/10/1925

Thứ hai, ngày 12 tháng 10 năm 1925 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm Ất Sửu. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/1925

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
28 11 29 12 30 13 1 14 2 Tết Trung thu 15 3 16 4 17
5 18 6 19 7 20 8 21 9 Hàn lộ 22 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 23 11 24
12 25 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 1/9
19 2 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 3 21 4 22 5 23 6 24 Sương giáng 7 25 8
26 Tết Trùng cửu 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 Lễ hội Halloween 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/10/1925
Âm lịchNgày 25 tháng 8 năm Ất Sửu
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu