9
Thứ sáu
Âm lịch22tháng 8
Năm
Ất Sửu
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 09/10/1925

Thứ sáu, ngày 9 tháng 10 năm 1925 dương lịch là ngày 22 tháng 8 năm Ất Sửu. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/1925

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
28 11 29 12 30 13 1 14 2 Tết Trung thu 15 3 16 4 17
5 18 6 19 7 20 8 21 9 Hàn lộ 22 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 23 11 24
12 25 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 1/9
19 2 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 3 21 4 22 5 23 6 24 Sương giáng 7 25 8
26 Tết Trùng cửu 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 Lễ hội Halloween 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/10/1925
Âm lịchNgày 22 tháng 8 năm Ất Sửu
Can chiNgày Bính Dần, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi