16
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 8
Năm
Ất Sửu
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 16/10/1925

Thứ sáu, ngày 16 tháng 10 năm 1925 dương lịch là ngày 29 tháng 8 năm Ất Sửu. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1925

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
28 11 29 12 30 13 1 14 2 Tết Trung thu 15 3 16 4 17
5 18 6 19 7 20 8 21 9 Hàn lộ 22 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 23 11 24
12 25 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 1/9
19 2 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 3 21 4 22 5 23 6 24 Sương giáng 7 25 8
26 Tết Trùng cửu 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 Lễ hội Halloween 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 16/10/1925
Âm lịchNgày 29 tháng 8 năm Ất Sửu
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi