10
Thứ sáu
Ngày Giải phóng Thủ đô
Âm lịch8tháng 9
Năm
Tân Sửu
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 10/10/2081

Thứ sáu, ngày 10 tháng 10 năm 2081 dương lịch là mùng 8 tháng 9 năm Tân Sửu. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Ngày Giải phóng Thủ đô

Tháng 10/2081

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/9 4 2 5 3
6 4 7 Hàn lộ 5 8 6 9 7 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 8 11 Tết Trùng cửu 9 12 10
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 18 21 19 22 20 23 Sương giáng 21 24 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 31 Lễ hội Halloween 29 1 1/10 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/10/2081
Âm lịchMùng 8 tháng 9 năm Tân Sửu
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi