12
Chủ nhật
Âm lịch10tháng 9
Năm
Tân Sửu
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 12/10/2081

Chủ nhật, ngày 12 tháng 10 năm 2081 dương lịch là mùng 10 tháng 9 năm Tân Sửu. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/2081

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/9 4 2 5 3
6 4 7 Hàn lộ 5 8 6 9 7 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 8 11 Tết Trùng cửu 9 12 10
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 18 21 19 22 20 23 Sương giáng 21 24 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 31 Lễ hội Halloween 29 1 1/10 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/10/2081
Âm lịchMùng 10 tháng 9 năm Tân Sửu
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi