22
Thứ tư
Âm lịch20tháng 9
Năm
Tân Sửu
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 22/10/2081

Thứ tư, ngày 22 tháng 10 năm 2081 dương lịch là ngày 20 tháng 9 năm Tân Sửu. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2081

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/9 4 2 5 3
6 4 7 Hàn lộ 5 8 6 9 7 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 8 11 Tết Trùng cửu 9 12 10
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 18 21 19 22 20 23 Sương giáng 21 24 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 31 Lễ hội Halloween 29 1 1/10 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/10/2081
Âm lịchNgày 20 tháng 9 năm Tân Sửu
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi