10
Thứ năm
Âm lịch11tháng 10
Năm
Tân Dậu
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 10/11/1921

Thứ năm, ngày 10 tháng 11 năm 1921 dương lịch là ngày 11 tháng 10 năm Tân Dậu. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/1921

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/10 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
7 8 8 Lập đông 9 9 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21
21 22 22 23 23 Tiểu tuyết 24 24 25 25 26 26 27 27 28
28 29 29 1/11 30 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/11/1921
Âm lịchNgày 11 tháng 10 năm Tân Dậu
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu