5
Thứ bảy
Âm lịch6tháng 10
Năm
Tân Dậu
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 05/11/1921

Thứ bảy, ngày 5 tháng 11 năm 1921 dương lịch là mùng 6 tháng 10 năm Tân Dậu. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/1921

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/10 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
7 8 8 Lập đông 9 9 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21
21 22 22 23 23 Tiểu tuyết 24 24 25 25 26 26 27 27 28
28 29 29 1/11 30 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/11/1921
Âm lịchMùng 6 tháng 10 năm Tân Dậu
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi