6
Chủ nhật
Âm lịch7tháng 10
Năm
Tân Dậu
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 06/11/1921

Chủ nhật, ngày 6 tháng 11 năm 1921 dương lịch là mùng 7 tháng 10 năm Tân Dậu. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/1921

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/10 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
7 8 8 Lập đông 9 9 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21
21 22 22 23 23 Tiểu tuyết 24 24 25 25 26 26 27 27 28
28 29 29 1/11 30 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 06/11/1921
Âm lịchMùng 7 tháng 10 năm Tân Dậu
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi