- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày Nhà giáo Việt Nam
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Tân Tỵ, Quý Tỵ
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Mão (hung)
Lịch âm ngày 20/11/1921
Chủ nhật, ngày 20 tháng 11 năm 1921 dương lịch là ngày 21 tháng 10 năm Tân Dậu. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
Ngày Nhà giáo Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 1/10 | 1 2 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 |
| 7 8 | 8 Lập đông 9 | 9 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 |
| 14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 |
| 21 22 | 22 23 | 23 Tiểu tuyết 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28 |
| 28 29 | 29 1/11 | 30 2 | 1 3 | 2 4 | 3 5 | 4 6 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 20/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 20/11/1921 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 21 tháng 10 năm Tân Dậu |
| Can chi | Ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu |
| Ngũ hành | Ốc Thượng Thổ |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Kiến và sao Mão
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Mão Nhật Kê |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Tỵ, Quý Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |